HSK 7-9
高潮
gāocháo名
cao trào; đỉnh điểm
high tide; high water; upsurge; peak of activity; climax (of a story, a competition etc); to have an orgasm
故事结尾把气氛推向高潮。
Gù shi jié wěi bǎ qì fēn tuī xiàng gāo cháo.
The end of the story brings the atmosphere to a climax.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.