HSK 7-9
风情
fēngqíng名
phong tình; nét duyên
mien; bearing; grace; amorous feelings
老街仍保留着南方风情。
Lǎo jiē réng bǎo liú zhe nán fāng fēng qíng.
The old street still retains a southern charm.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.