HSK 7-9
风度
fēngdù名
phong độ; dáng vẻ lịch thiệp
elegance (for men); elegant demeanor; grace; poise
他在失败后仍保持风度。
Tā zài shī bài hòu réng bǎo chí fēng dù.
He retained his poise after the defeat.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.