HSK 7-9
封顶
fēngdǐng动
lợp nóc; đặt mức trần
to put a roof (on a building); to cap the roof (finishing a building project); fig. to put a ceiling (on spending, prize, ambition etc); to top off
新办公楼今天正式封顶。
Xīn bàn gōng lóu jīn tiān zhèng shì fēng dǐng.
The new office building was topped out today.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.