HSK 7-9
领略
lǐnglüè动
cảm nhận; thưởng thức
to have a taste of; to realize; to appreciate
游客乘船领略峡谷风光。
Yóukè chéngchuán lǐnglüè xiágǔ fēngguāng.
The visitors took a boat ride to appreciate the canyon scenery.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.