HSK 7-9
门槛
ménkǎn名
ngưỡng cửa; ngưỡng yêu cầu
doorstep; sill; threshold; fig. knack or trick (esp. scheme to get sth cheaper)
新规定降低了申请门槛。
Xīn guīdìng jiàngdī le shēnqǐng ménkǎn.
The new rules lowered the threshold for applications.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.