HSK 7-9
边界
biānjiè名
ranh giới; biên giới
boundary; border
两块土地的边界已经确定。
Liǎng kuài tǔ dì de biān jiè yǐ jīng què dìng.
The boundary between the two plots of land has been determined.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.