HSK 7-9
诺言
nuòyán名
lời hứa
promise
他最终用行动兑现了诺言。
Tā zuìzhōng yòng xíngdòng duìxiàn le nuòyán.
He ultimately fulfilled his promise through action.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.