HSK 7-9
角逐
juézhú动
tranh giành; đua tranh
to tussle; to contend; to contest
四支球队将角逐最后的冠军。
Sì zhī qiú duì jiāng jué zhú zuì hòu de guàn jūn.
Four teams will compete for the championship.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.