HSK 7-9
苦心
kǔxīn名副
khổ tâm; công sức khó nhọc
painstaking effort; to take a lot of trouble; laborious at pains
孩子终于明白父母的苦心。
Háizi zhōngyú míngbai fùmǔ de kǔxīn.
The child finally understood the care and effort his parents had put in.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.