HSK 7-9
节衣缩食
jiéyī-suōshíăn tiêu tằn tiện
to save on food and clothing (idiom); to live frugally
夫妻节衣缩食供孩子上学。
Fū qī jié yī suō shí gōng hái zi shàng xué.
The couple lived frugally to support their child's schooling.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.