HSK 4
节约
jiéyuē动
tiết kiệm; bảo tồn
to economize; to conserve (resources); economy; frugal
我们应该节约用水用电。
Wǒ men yīng gāi jié yuē yòng shuǐ yòng diàn.
We should save water and electricity.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.