HSK 7-9
聚精会神
jùjīng-huìshéntập trung tinh thần
to concentrate one's attention (idiom)
学生们聚精会神地观察实验。
Xué shēng men jù jīng huì shén de guān chá shí yàn.
The students observed the experiment with complete concentration.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.