HSK 7-9
耗费
hàofèi动
tiêu tốn; hao phí
to waste; to spend; to consume; to squander
修复壁画耗费了三年时间。
Xiū fù bì huà hào fèi le sān nián shí jiān.
Restoring the mural took three years.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.