HSK 7-9
美化
měihuà动
làm đẹp; tô điểm
to make more beautiful; to decorate; embellishment
这份广告过度美化了产品形象。
Zhèfèn guǎnggào guòdù měihuà le chǎnpǐn xíngxiàng.
This advertisement presented an overly flattering image of the product.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.