HSK 7-9
绘制
huìzhì动
vẽ; lập bản vẽ
to draw; to draft (a map, blueprint, diagram, illustration etc)
学生根据星图绘制观测路线。
Xué shēng gēn jù xīng tú huì zhì guān cè lù xiàn.
The students plotted an observation route from the star chart.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.