HSK 7-9
昏
hūn动
hôn mê; tối tăm
muddle-headed; twilight; to faint; to lose consciousness
他因缺氧突然昏了过去。
Tā yīn quē yǎng tū rán hūn le guò qù.
He suddenly fainted from a lack of oxygen.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.