HSK 5
制度
zhìdù名
chế độ; hệ thống
system (e.g. political, adminstrative etc); institution
公司需要完善管理制度。
Gōng sī xū yào wán shàn guǎn lǐ zhì dù.
The company needs to improve its management system.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.