HSK 7-9
结识
jiéshí动
làm quen; kết giao
to get to know sb; to meet sb for the first time
两位作家在论坛上结识。
Liǎng wèi zuò jiā zài lùn tán shàng jié shí.
Two writers became acquainted at the forum.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.