HSK 7-9
秉承
bǐngchéng动
kế thừa; tuân theo
to take orders; to receive commands; to carry on (a tradition)
公司始终秉承诚信经营理念。
Gōng sī shǐ zhōng bǐng chéng chéng xìn jīng yíng lǐ niàn.
The company has always carried on the principle of honest business.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.