HSK 5
承担
chéngdān动
đảm nhận; gánh chịu
to undertake; to assume (responsibility etc)
我愿意承担这次失败的责任。
Wǒ yuàn yì chéng dān zhè cì shī bài de zé rèn.
I am willing to take responsibility for this failure.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.