HSK 7-9
碰巧
pèngqiǎo副
tình cờ; đúng lúc
by chance; by coincidence; to happen to
我去取书时碰巧赶上闭馆。
Wǒ qù qǔshū shí pèngqiǎo gǎnshàng bìguǎn.
I happened to arrive just as the library closed when I went to pick up a book.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.