HSK 6
碰撞
pèngzhuàng动
va chạm; đụng nhau
to collide; collision
两辆车在路口发生碰撞。
Liǎng liàng chē zài lù kǒu fā shēng pèng zhuàng.
Two vehicles collided at the intersection.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.