HSK 5
碰
pèng动
chạm; va; gặp
to touch; to meet with; to bump
走路看手机容易碰到别人。
Zǒu lù kàn shǒu jī róng yì pèng dào bié rén.
Looking at a phone while walking makes it easy to bump into people.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.