HSK 7-9
破灭
pòmiè动
tan vỡ; tiêu tan
to be shattered; to be annihilated (of hope, illusions etc)
一次失败不会让希望破灭。
Yí cì shībài búhuì ràng xīwàng pòmiè.
One failure will not shatter our hopes.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.