HSK 6
灭
miè动
dập tắt; tiêu diệt
to extinguish or put out; to go out (of a fire etc); to exterminate or wipe out; to drown
离开房间前请把灯灭掉。
Lí kāi fáng jiān qián qǐng bǎ dēng miè diào.
Please put out the light before leaving the room.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.