HSK 7-9
焦
jiāo形
cháy khét; sốt ruột
burnt; scorched; charred; worried; anxious; coke; surname Jiao
锅底的米饭已经烧焦了。
Guō dǐ de mǐ fàn yǐ jīng shāo jiāo le.
The rice at the bottom of the pot has already burned.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.