HSK 7-9
漂泊
piāobó动
phiêu bạt; trôi dạt
(of a boat) to float; to drift; to lie at anchor; (fig.) to roam; to lead a wandering existence
他结束漂泊回到故乡定居。
Tā jiéshù piāobó huídào gùxiāng dìngjū.
He ended his wandering life and returned home to settle down.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.