HSK 7-9
深入人心
shēnrù-rénxīnđi sâu vào lòng người
to enter deeply into people's hearts; to have a real impact on the people (idiom)
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.