HSK 7-9
淡化
dànhuà动
làm nhạt; giảm nhẹ
to water down; to play down; to trivialize; to weaken
时间逐渐淡化了他的悲伤。
Shí jiān zhú jiàn dàn huà le tā de bēi shāng.
Time gradually softened his sorrow.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.