HSK 7-9
海绵
hǎimián名
bọt biển; miếng xốp
(zoology) sea sponge; (esp.) dried sea sponge; sponge (made from polyester or cellulose etc); foam rubber
她用海绵擦净厨房台面。
Tā yòng hǎi mián cā jìng chú fáng tái miàn.
She wiped the kitchen counter clean with a sponge.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.