HSK 7-9
流水
liúshuǐ名
nước chảy; doanh thu
running water; (business) turnover
店铺本月流水比上月增加两成。
Diànpù běnyuè liúshuǐ bǐshàng yuè zēngjiā liǎngchéng.
The shop's turnover this month rose by twenty percent from last month.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.