HSK 7-9
气象
qìxiàng名
khí tượng; cảnh tượng
meteorological condition; weather; meteorology; atmosphere; ambience; scene
山区气象变化十分复杂。
Shānqū qìxiàng biànhuà shífēnfùzá.
Weather conditions in mountainous areas are highly complex.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.