HSK 7-9
核实
héshí动
xác minh; kiểm chứng
to verify; to check
航班延误原因仍待核实。
Háng bān yán wù yuán yīn réng dài hé shí.
The cause of the flight delay still needs verification.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.