HSK 7-9
精疲力竭
jīngpí-lìjiékiệt sức
spirit weary, strength exhausted (idiom); spent; drained; washed out
登上山顶时大家精疲力竭。
Dēng shàng shān dǐng shí dà jiā jīng pí lì jié.
Everyone was exhausted by the time they reached the summit.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.