HSK 7-9
本分
běnfèn名形
bổn phận; an phận
(to play) one's part; one's role; one's duty; (to stay within) one's bounds
他一直老实做事安守本分。
Tā yì zhí lǎo shi zuò shì ān shǒu běn fèn.
He has always worked honestly and kept within his proper role.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.