HSK 7-9
更衣室
gēngyīshì名
phòng thay đồ
change room; dressing room; locker room; (euphemism) toilet
运动员在更衣室整理装备。
Yùn dòng yuán zài gēng yī shì zhěng lǐ zhuāng bèi.
The athlete arranged the equipment in the locker room.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.