HSK 7-9
敬业
jìngyè动
tận tâm với nghề
dedicated to one's work
那位医生敬业精神令人感动。
Nà wèi yī shēng jìng yè jīng shen lìng rén gǎn dòng.
That doctor's dedication to work is deeply moving.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.