HSK 7-9
敬意
jìngyì名
lòng kính trọng
respect; esteem; high regard
我们向救援人员表达敬意。
Wǒ men xiàng jiù yuán rén yuán biǎo dá jìng yì.
We expressed our respect for the rescue workers.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.