HSK 7-9
摆平
bǎipíng动
dàn xếp; giải quyết ổn thỏa
to be fair; to be impartial; to settle (a matter etc)
他很快摆平了双方的争议。
Tā hěn kuài bǎi píng le shuāng fāng de zhēng yì.
He quickly settled the dispute between the two sides.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.