HSK 5
平安
píng’ān形
bình an; an toàn
safe and sound; well; without mishap; quiet and safe; at peace; see 平安区
看到孩子平安回家她放心了。
Kàn dào hái zi píng ān huí jiā tā fàng xīn le.
She felt relieved when she saw the child return safely.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.