HSK 5
平静
píngjìng形
bình tĩnh; yên bình; êm đềm
calm; tranquil; serene
听完解释他的心情平静下来。
Tīng wán jiě shì tā de xīn qíng píng jìng xià lái.
His mood calmed down after hearing the explanation.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.