HSK 4
平常
píngcháng形名
bình thường; thường ngày
ordinary; common; usually; ordinarily
他平常六点半起床。
Tā píng cháng liù diǎn bàn qǐ chuáng.
He usually gets up at half past six.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.