HSK 7-9
抽样
chōuyàng动
lấy mẫu; chọn mẫu
sample; sampling
调查采用随机抽样方法。
Diào chá cǎi yòng suí jī chōu yàng fāng fǎ.
The survey uses random sampling.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.