HSK 7-9
抵消
dǐxiāo动
bù trừ; triệt tiêu
to counteract; to cancel out; to offset
增加的收入抵消了运输成本。
Zēng jiā de shōu rù dǐ xiāo le yùn shū chéng běn.
The increased income offset the transportation costs.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.