HSK 7-9
抨击
pēngjī动
công kích; chỉ trích
to attack (verbally or in writing)
评论文章抨击了浪费行为。
Pínglùn wénzhāng pēngjī le làngfèi xíngwéi.
The commentary criticized the wasteful behavior.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.