HSK 7-9
怪异
guàiyì形名
quái dị; hiện tượng lạ
monstrous; strange; strange phenomenon
屋里突然发出怪异声响。
Wū lǐ tū rán fā chū guài yì shēng xiǎng.
A strange sound suddenly came from inside the room.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.