HSK 7-9
必定
bìdìng副
nhất định; chắc chắn
to be bound to; to be sure to
产品不断改进必定更受欢迎。
Chǎn pǐn bú duàn gǎi jìn bì dìng gèng shòu huān yíng.
A steadily improving product is bound to become more popular.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.