HSK 7-9
弊端
bìduān名
tệ hại; mặt hạn chế
systemic problem (sometimes refers specifically to corrupt practices)
新制度运行后仍存在弊端。
Xīn zhì dù yùn xíng hòu réng cún zài bì duān.
Drawbacks still remain after the new system began operating.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.