HSK 7-9
得益
déyì动
được lợi; hưởng lợi
to derive benefit
这个村得益于便利的新交通。
Zhè ge cūn dé yì yú biàn lì de xīn jiāo tōng.
This village has benefited from convenient new transportation.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.